运动相机

运动相机
yùndòngxiàng
vận động tướng cơ

camera hành động; camera thể thao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    camera hành động; camera thể thao

    • Tôi đã mua một chiếc camera hành trình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.