运动场

运动场
yùndòngchǎng
vận động trường

sân thể thao; sân vận động

3 nghĩa#35121
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sân thể thao; sân vận động

    • Có rất nhiều học sinh trên sân vận động.

  2. danh từ

    sân vận động; sân tập thể dục

    • Sân vận động của trường rất lớn.

  3. danh từ

    sân chơi; khu vui chơi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.