迎接挑战

迎接挑战
yíngjiētiǎozhàn
nghênh tiếp khiêu chiến

đón nhận thách thức; đương đầu với thách thức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đón nhận thách thức; đương đầu với thách thức

    • Chúng ta phải đón nhận thử thách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngưỡng(ngẩng đầu, hướng lên)HÀI THANH

Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.