迎战

迎战
yíngzhàn
nghênh chiến

nghênh chiến; đón đánh

1 nghĩa#25549
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nghênh chiến; đón đánh

    • Chúng ta phải nghênh chiến.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngưỡng(ngẩng đầu, hướng lên)HÀI THANH

Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.