来犯

来犯
láifàn
lai phạm

xâm phạm; tấn công (của quân địch)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xâm phạm; tấn công (của quân địch)

    • Kẻ địch đã xâm phạm biên giới của chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.