Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.
/
迎头赶上
迎头赶上
nghênh đầu cản thượng
đuổi kịp bằng mọi cách; vươn lên bắt kịp [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đuổi kịp bằng mọi cách; vươn lên bắt kịp [thành ngữ]
- 。
Chúng ta phải cố gắng bắt kịp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 干can(cây sào, can thiệp)HÌNH THANH
Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).
迎头赶上
Phồn thể迎頭趕上
nghênh đầu cản thượng
đuổi kịp bằng mọi cách; vươn lên bắt kịp [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đuổi kịp bằng mọi cách; vươn lên bắt kịp [thành ngữ]
- 。
Chúng ta phải cố gắng bắt kịp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 干can(cây sào, can thiệp)HÌNH THANH
Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi