迎头赶上

迎头赶上
yíngtóugǎnshàng
nghênh đầu cản thượng

đuổi kịp bằng mọi cách; vươn lên bắt kịp [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đuổi kịp bằng mọi cách; vươn lên bắt kịp [thành ngữ]

    • Chúng ta phải cố gắng bắt kịp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngưỡng(ngẩng đầu, hướng lên)HÀI THANH

Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.