Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.
/
迎头痛击
迎头痛击
nghênh đầu thống kích
giáng đòn trực diện; tấn công trực tiếp [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giáng đòn trực diện; tấn công trực tiếp [thành ngữ]
- 。
Chúng tôi đã giáng một đòn đau vào kẻ thù.
- 貳动động từ
giáng đòn mạnh ngay đầu; đón đầu phản công mạnh mẽ [thành ngữ]
- 。
Chúng ta phải nghênh đầu thống kích kẻ thù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
迎头痛击
Phồn thể迎頭痛擊
nghênh đầu thống kích
giáng đòn trực diện; tấn công trực tiếp [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giáng đòn trực diện; tấn công trực tiếp [thành ngữ]
- 。
Chúng tôi đã giáng một đòn đau vào kẻ thù.
- 貳动động từ
giáng đòn mạnh ngay đầu; đón đầu phản công mạnh mẽ [thành ngữ]
- 。
Chúng ta phải nghênh đầu thống kích kẻ thù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi