迎头痛击

迎头痛击
yíngtóutòng
nghênh đầu thống kích

giáng đòn trực diện; tấn công trực tiếp [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giáng đòn trực diện; tấn công trực tiếp [thành ngữ]

    • Chúng tôi đã giáng một đòn đau vào kẻ thù.

  2. động từ

    giáng đòn mạnh ngay đầu; đón đầu phản công mạnh mẽ [thành ngữ]

    • Chúng ta phải nghênh đầu thống kích kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngưỡng(ngẩng đầu, hướng lên)HÀI THANH

Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.