Bước chân mạnh mẽ tiến về phía trước như vượt qua vạn dặm đường.
/
迈出
迈出
mại xuất
bước ra; bước đi (những bước đầu tiên)
2 nghĩa#19175
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bước ra; bước đi (những bước đầu tiên)
- 。
Anh ấy đã bước ra bước đầu tiên.
- 貳动động từ
bước ra; bước đi (bước đầu tiên)
- 。
Anh ấy đã bước đi bước đầu tiên.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ迈出
Phồn thể邁出
mại xuất
bước ra; bước đi (những bước đầu tiên)
2 nghĩa#19175
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bước ra; bước đi (những bước đầu tiên)
- 。
Anh ấy đã bước ra bước đầu tiên.
- 貳动động từ
bước ra; bước đi (bước đầu tiên)
- 。
Anh ấy đã bước đi bước đầu tiên.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi