国门

国门
guómén
quốc môn

(cổ) cổng thành kinh đô; cửa khẩu quốc gia

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (cổ) cổng thành kinh đô; cửa khẩu quốc gia

  2. danh từ

    cửa khẩu quốc gia; biên giới đất nước

    • Cửa khẩu là biểu tượng của quốc gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.