Bước chân mạnh mẽ tiến về phía trước như vượt qua vạn dặm đường.
/
迈凯轮
迈凯轮
mại khải luân
McLaren (hãng xe)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
McLaren (hãng xe)
- 。
McLaren là một nhà sản xuất ô tô của Anh.
- 貳名danh từ
McLaren (hãng xe)
- 。
McLaren là một thương hiệu xe hơi nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 侖luân(thứ tự, trật tự)HÌNH THANH
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
迈凯轮
Phồn thể邁凱輪
mại khải luân
McLaren (hãng xe)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
McLaren (hãng xe)
- 。
McLaren là một nhà sản xuất ô tô của Anh.
- 貳名danh từ
McLaren (hãng xe)
- 。
McLaren là một thương hiệu xe hơi nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi