Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
/
过门
过门
quá môn
(của người phụ nữ) về nhà chồng; lấy chồng
3 nghĩa#39325
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(của người phụ nữ) về nhà chồng; lấy chồng
- ,。
Sau khi cô ấy kết hôn, cuộc sống rất hạnh phúc.
- 貳动động từ
qua cửa; (của phụ nữ) về nhà chồng
- ,。
Khi cô ấy bước qua cửa, tôi đang ngủ.
- 參名danh từ
nhạc dạo (giữa các màn trong opera); (về cô dâu) về nhà chồng
- 。
Đoạn nhạc dạo này rất hay.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ过门
Phồn thể過門
quá môn
(của người phụ nữ) về nhà chồng; lấy chồng
3 nghĩa#39325
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(của người phụ nữ) về nhà chồng; lấy chồng
- ,。
Sau khi cô ấy kết hôn, cuộc sống rất hạnh phúc.
- 貳动động từ
qua cửa; (của phụ nữ) về nhà chồng
- ,。
Khi cô ấy bước qua cửa, tôi đang ngủ.
- 參名danh từ
nhạc dạo (giữa các màn trong opera); (về cô dâu) về nhà chồng
- 。
Đoạn nhạc dạo này rất hay.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi