过街老鼠

过街老鼠
guòjiēlǎoshǔ
quá nhai lão thử

kẻ/vật bị mọi người căm ghét (như chuột qua đường, ai cũng muốn đập) [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ/vật bị mọi người căm ghét (như chuột qua đường, ai cũng muốn đập) [thành ngữ]

    • Anh ta đã trở thành kẻ bị mọi người ghét bỏ.

  2. danh từ

    chuột qua đường (kẻ bị mọi người căm ghét) [thành ngữ]

    • Anh ta đã trở thành mục tiêu của sự khinh miệt.

  3. danh từ

    chuột qua đường (kẻ bị mọi người căm ghét) [thành ngữ]

    • Anh ta đã trở thành một kẻ bị ghét bỏ.

  4. danh từ

    chuột qua đường (kẻ bị mọi người căm ghét và muốn tiêu diệt) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.