过紧日子

过紧日子
guòjǐnzi
quá khẩn nhật tử

thắt lưng buộc bụng; sống tiết kiệm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thắt lưng buộc bụng; sống tiết kiệm

    • Chúng ta phải thắt lưng buộc bụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.