过热

过热
guò
quá nhiệt

quá nóng; quá nhiệt

3 nghĩa#26696
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    quá nóng; quá nhiệt

    • Cái máy này bị quá nhiệt rồi.

  2. tính từ

    (bóng) (kinh tế) quá nóng; tăng trưởng quá mức

    • Nền kinh tế quá nóng không tốt cho đất nước.

  3. động từ

    (vật lý) siêu nhiệt; quá nhiệt

    • Xin đừng để động cơ quá nóng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.