过滤器

过滤器
guò
quá lự khí

bộ lọc; thiết bị lọc

2 nghĩa#30370
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ lọc; thiết bị lọc

    • Bộ lọc này rất sạch.

  2. danh từ

    bộ lọc; máy lọc

    • Cái bộ lọc này rất sạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.