过得去

过得去
guò
quá đắc khứ

tạm được; chấp nhận được; (bóng) qua lọt; ổn

6 nghĩa#32895
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tạm được; chấp nhận được; (bóng) qua lọt; ổn

  2. tính từ

    tạm được; chấp nhận được; (bóng) sống qua ngày được

    • Cuộc sống của anh ấy cũng tạm ổn.

  3. tính từ

    sống tạm được; qua ngày được

    • Tiếng Trung của anh ấy nói cũng tạm được.

  4. tính từ

    sống được; tạm ổn

  5. động từ

    sống được; qua được (dùng trong câu hỏi "cuộc sống thế nào?")

    • Dạo này bạn sống thế nào?

  6. tính từ

    sống được; (cuộc sống) tạm ổn

    • Dạo này bạn thế nào?

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.