过得

过得
guò
quá đắc

sống được; (cuộc sống) tạm ổn

5 nghĩa#2700
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sống được; (cuộc sống) tạm ổn

    生活得还可以;活得shēnghuó de háikěyǐ;huó de

    • Dạo này bạn sống thế nào?

  2. động từ

    sống được; tạm ổn

    勉强可以生活;不太好但还能接受miǎnqiǎng kěyǐ shēnghuó; búztài hǎo dàn háishi néng jiēshòu

    • Anh ấy sống rất tốt.

  3. tính từ

    sống được; tạm ổn

    还可以;生活得还不错háishi kěyǐ; shēnghuó de háishi búcuò

    • Dạo này bạn thế nào?

  4. trạng từ

    sống tạm được; qua ngày được

    • Dạo này bạn thế nào?

  5. động từ

    sống được; qua được (dùng trong câu hỏi "cuộc sống thế nào?")

    生活得如何;日子好不好shēnghuó de rúhé;rìzi hǎo bu hǎo

    • Dạo này bạn thế nào?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.