Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
/
过干瘾
过干瘾
quá can ẩn
thỏa mãn cơn thèm bằng cách thay thế; giải khuây
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thỏa mãn cơn thèm bằng cách thay thế; giải khuây
- 。
Anh ấy thích xem người khác chơi game để thỏa mãn cơn nghiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 隐ẩn(ẩn náu, tiềm ẩn)HÌNH THANH
Cơn nghiện là căn bệnh tiềm ẩn bên trong, khó mà thoát ra được.
过干瘾
Phồn thể過乾癮
quá can ẩn
thỏa mãn cơn thèm bằng cách thay thế; giải khuây
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thỏa mãn cơn thèm bằng cách thay thế; giải khuây
- 。
Anh ấy thích xem người khác chơi game để thỏa mãn cơn nghiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 隐ẩn(ẩn náu, tiềm ẩn)HÌNH THANH
Cơn nghiện là căn bệnh tiềm ẩn bên trong, khó mà thoát ra được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi