过山车

过山车
guòshānchē
quá sơn xa

tàu lượn siêu tốc; tàu lượn

1 nghĩa#28810
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu lượn siêu tốc; tàu lượn

    • Tôi thích đi tàu lượn siêu tốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.