Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
/
过去分词
过去分词
quá khứ phân từ
quá khứ phân từ (trong ngữ pháp châu Âu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quá khứ phân từ (trong ngữ pháp châu Âu)
- 。
Quá khứ phân từ rất quan trọng trong tiếng Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
过去分词
Phồn thể過去分詞
quá khứ phân từ
quá khứ phân từ (trong ngữ pháp châu Âu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quá khứ phân từ (trong ngữ pháp châu Âu)
- 。
Quá khứ phân từ rất quan trọng trong tiếng Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi