Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
/
过劳肥
过劳肥
quá lao phì
béo phì do làm việc quá sức (tăng cân vì ăn uống thất thường, ít vận động, thiếu nghỉ ngơi do áp lực công việc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
béo phì do làm việc quá sức (tăng cân vì ăn uống thất thường, ít vận động, thiếu nghỉ ngơi do áp lực công việc)
- 。
Béo phì do làm việc quá sức là một vấn đề phổ biến trong xã hội hiện đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 巴ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
过劳肥
Phồn thể過勞肥
quá lao phì
béo phì do làm việc quá sức (tăng cân vì ăn uống thất thường, ít vận động, thiếu nghỉ ngơi do áp lực công việc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
béo phì do làm việc quá sức (tăng cân vì ăn uống thất thường, ít vận động, thiếu nghỉ ngơi do áp lực công việc)
- 。
Béo phì do làm việc quá sức là một vấn đề phổ biến trong xã hội hiện đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi