Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
/
达悟族
达悟族
đạt ngộ tộc
người Tao (Yami), một dân tộc bản địa của Đài Loan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Tao (Yami), một dân tộc bản địa của Đài Loan
- 。
Người Đạt Ngộ là thổ dân Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ达悟族
Phồn thể達悟族
đạt ngộ tộc
người Tao (Yami), một dân tộc bản địa của Đài Loan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Tao (Yami), một dân tộc bản địa của Đài Loan
- 。
Người Đạt Ngộ là thổ dân Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi