Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
/
辽宁号
辽宁号
liêu ninh hiệu
tàu sân bay Liêu Ninh (tàu sân bay đầu tiên của Hải quân PLA, đưa vào hoạt động năm 2012)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàu sân bay Liêu Ninh (tàu sân bay đầu tiên của Hải quân PLA, đưa vào hoạt động năm 2012)
- 。
Liêu Ninh là tàu sân bay đầu tiên của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ辽宁号
Phồn thể遼寧號
liêu ninh hiệu
tàu sân bay Liêu Ninh (tàu sân bay đầu tiên của Hải quân PLA, đưa vào hoạt động năm 2012)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàu sân bay Liêu Ninh (tàu sân bay đầu tiên của Hải quân PLA, đưa vào hoạt động năm 2012)
- 。
Liêu Ninh là tàu sân bay đầu tiên của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi