边际成本

边际成本
biānchéngběn
biên tế thành bản

chi phí biên tế; chi phí cận biên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chi phí biên tế; chi phí cận biên

    • Chi phí biên tế là một khái niệm trong kinh tế học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.