边缘化

边缘化
biānyuánhuà
biên duyên hoá

bị gạt ra ngoài lề; ngoại biên hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị gạt ra ngoài lề; ngoại biên hóa

    • Chúng ta không thể gạt bỏ bất kỳ nhóm nào.

  2. động từ

    bị gạt ra ngoài lề; sự ngoại biên hóa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.