边际

边际
biān
biên tế

giới hạn; chuẩn mực; đích (để ngắm bắn) (văn)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giới hạn; chuẩn mực; đích (để ngắm bắn) (văn)

    • Chúng tôi đã đến giới hạn.

  2. danh từ

    giới hạn; ranh giới; (kinh tế) cận biên

  3. danh từ

    ngưỡng; giới hạn tới hạn; (vật lý) tới hạn

    • Chúng tôi đã đến biên giới.

  4. danh từ

    (kinh tế) cận biên; biên tế

    • Chi phí biên tế là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.