辜负

辜负
cô phụ

phụ lòng; phụ bạc; làm thất vọng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#11426
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phụ lòng; phụ bạc; làm thất vọng

    没有做好对不起别人的事;使别人失望méiyǒu zuòhǎo duìbuqǐ biérén de shì;shǐ biérén shīwàng

    • Tôi sẽ không phụ lòng tin của bạn.

  2. động từ

    phụ lòng; phụ bạc; làm thất vọng

    没有按照别人的期望或信任去做;让人失望méiyǒu ànzhào biérén de qīwàng huò xìnrèn qù zuò;ràng rén shīwàng

  3. động từ

    phụ lòng; phụ bạc; làm thất vọng

    不按照别人的期望做,使别人失望或伤心bù ànzhào biérén de qīwàng zuò, shǐ biérén shīwàng huò shānngxīn

  4. động từ

    phụ lòng; phụ bạc; không xứng với (kỳ vọng)

    不值得某人的信任、期望或好意bù zhídeqǐ mǒurén de xìnrèn、qīwàng huò hǎoyì

  5. động từ

    phụ lòng; phụ bạc; không xứng với (lòng tin)

    没有尊重或满足别人的期望和信任méiyǒu zūnzhòng huò mǎnzú biéren de qīwàng hé xìnrèn

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.