输送带

输送带
shūsòngdài
thâu tống đới

băng tải; dây chuyền vận chuyển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    băng tải; dây chuyền vận chuyển

    • Băng chuyền này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.