- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
liều bức xạ; liều phóng xạ
liều bức xạ; liều phóng xạ
Xin hãy chú ý đến liều lượng bức xạ.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
liều bức xạ; liều phóng xạ
liều bức xạ; liều phóng xạ
Xin hãy chú ý đến liều lượng bức xạ.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.