- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
phân giải phóng xạ; radiolysis
phân giải phóng xạ; radiolysis
Phân giải phóng xạ là một quá trình hóa học.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
phân giải phóng xạ; radiolysis
phân giải phóng xạ; radiolysis
Phân giải phóng xạ là một quá trình hóa học.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.