Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
/
辅导员
辅导员
phụ đạo viên
cố vấn học sinh; giáo viên chủ nhiệm; huấn luyện viên
1 nghĩa#25104
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cố vấn học sinh; giáo viên chủ nhiệm; huấn luyện viên
- 。
Cố vấn giúp học sinh giải quyết vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ辅导员
Phồn thể輔導員
phụ đạo viên
cố vấn học sinh; giáo viên chủ nhiệm; huấn luyện viên
1 nghĩa#25104
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cố vấn học sinh; giáo viên chủ nhiệm; huấn luyện viên
- 。
Cố vấn giúp học sinh giải quyết vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ