较长絜短

较长絜短
jiàochángxiéduǎn
giảo trường hiệt đoản

so sánh hơn kém; đo ngắn đo dài [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    so sánh hơn kém; đo ngắn đo dài [thành ngữ]

    • Chúng ta nên so sánh ưu nhược điểm, phát huy điểm mạnh và bù đắp điểm yếu.

  2. so sánh ưu nhược điểm; cân nhắc hơn kém [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.