较真儿

较真儿
jiàozhēnr
giảo chân nhi

coi trọng; chấp nhặt; làm căng (về điều gì)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    coi trọng; chấp nhặt; làm căng (về điều gì)(kế thừa)

    • Bạn đừng quá nghiêm túc.

  2. tính từ

    coi trọng từng chi tiết; kỹ tính; hay bắt bẻ(kế thừa)

    • Anh ấy là một người rất nghiêm túc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.