轻量级

轻量级
qīngliàng
khinh lượng cấp

hạng nhẹ (quyền anh v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hạng nhẹ (quyền anh v.v.)

    • Đây là một chiếc máy tính xách tay hạng nhẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.