Tới nội dung chính

轻率

轻率
qīngshuài
khinh suất

khinh suất; hấp tấp; thiếu thận trọng

3 nghĩa#22617
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    khinh suất; hấp tấp; thiếu thận trọng

    • 。

      Anh ấy làm việc rất khinh suất.

  2. 貳形tính từ

    hấp tấp; khinh suất; thiếu suy nghĩ

  3. 參形tính từ

    bừa bãi; liều lĩnh; tùy tiện

轻
qīng
khinh
BỘ THỦ⾞
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu