轻率

轻率
qīngshuài
khinh suất

khinh suất; hấp tấp; thiếu thận trọng

3 nghĩa#22617
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khinh suất; hấp tấp; thiếu thận trọng

    • Anh ấy làm việc rất khinh suất.

  2. tính từ

    hấp tấp; khinh suất; thiếu suy nghĩ

  3. tính từ

    bừa bãi; liều lĩnh; tùy tiện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.