Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
/
轻击球
轻击球
khinh kích cầu
cú đánh nhẹ; đánh nhẹ bóng (thể thao)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cú đánh nhẹ; đánh nhẹ bóng (thể thao)
- ,。
Anh ấy đánh nhẹ quả bóng, và bóng vào lưới.
- 貳动động từ
cú đánh nhẹ (trong golf); putt
- ,。
Anh ấy đánh bóng nhẹ, bóng vào lỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
轻击球
Phồn thể輕擊球
khinh kích cầu
cú đánh nhẹ; đánh nhẹ bóng (thể thao)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cú đánh nhẹ; đánh nhẹ bóng (thể thao)
- ,。
Anh ấy đánh nhẹ quả bóng, và bóng vào lưới.
- 貳动động từ
cú đánh nhẹ (trong golf); putt
- ,。
Anh ấy đánh bóng nhẹ, bóng vào lỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ