轻击球

轻击球
qīngqiú
khinh kích cầu

cú đánh nhẹ; đánh nhẹ bóng (thể thao)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cú đánh nhẹ; đánh nhẹ bóng (thể thao)

    • Anh ấy đánh nhẹ quả bóng, và bóng vào lưới.

  2. động từ

    cú đánh nhẹ (trong golf); putt

    • Anh ấy đánh bóng nhẹ, bóng vào lỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.