轻元素

轻元素
qīngyuán
khinh nguyên tố

nguyên tố nhẹ (như hydro)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nguyên tố nhẹ (như hydro)

    • Hydro là một nguyên tố nhẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.