轻伤

轻伤
qīngshāng
khinh thương

thương tích nhẹ; bị thương nhẹ

2 nghĩa#40881
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thương tích nhẹ; bị thương nhẹ

    • Anh ấy bị thương nhẹ.

  2. danh từ

    bị thương nhẹ

    • Anh ấy chỉ bị thương nhẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.