Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重伤
重伤
trọng thương
bị thương nặng; trọng thương
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11600
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bị thương nặng; trọng thương
中受伤的程度很严重shòu shāng de chéngdù hěn yánzhòng
- 。
Anh ấy bị trọng thương.
- 貳动động từ
bị thương nặng; mang trọng thương trên người
中受到严重的身体伤害shòudào yánzhòng de shēntǐ shānghài
- 。
Anh ấy bị thương nặng rồi.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
重伤
Phồn thể重傷
trọng thương
bị thương nặng; trọng thương
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11600
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bị thương nặng; trọng thương
中受伤的程度很严重shòu shāng de chéngdù hěn yánzhòng
- 。
Anh ấy bị trọng thương.
- 貳动động từ
bị thương nặng; mang trọng thương trên người
中受到严重的身体伤害shòudào yánzhòng de shēntǐ shānghài
- 。
Anh ấy bị thương nặng rồi.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.