Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
/
软龈音
软龈音
nhuyễn ngân âm
âm ngạc mềm (ngôn ngữ học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
âm ngạc mềm (ngôn ngữ học)
- 。
Âm mềm là âm được phát ra khi gốc lưỡi chạm vào vòm miệng mềm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ软龈音
Phồn thể軟齦音
nhuyễn ngân âm
âm ngạc mềm (ngôn ngữ học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
âm ngạc mềm (ngôn ngữ học)
- 。
Âm mềm là âm được phát ra khi gốc lưỡi chạm vào vòm miệng mềm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ