轮班

轮班
lúnbān
luân ban

làm việc theo ca; ca trực luân phiên

1 nghĩa#25826
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm việc theo ca; ca trực luân phiên

    • Công ty chúng tôi thực hiện chế độ làm việc theo ca.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.