- 車xa(xe)BỘ
- 侖luân(thứ tự, trật tự)HÌNH THANH
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
làm việc theo ca; ca trực luân phiên
làm việc theo ca; ca trực luân phiên
Công ty chúng tôi thực hiện chế độ làm việc theo ca.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
làm việc theo ca; ca trực luân phiên
làm việc theo ca; ca trực luân phiên
Công ty chúng tôi thực hiện chế độ làm việc theo ca.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.