轮回

轮回
lúnhuí
luân hồi

luân hồi (Phật giáo); tái sinh

3 nghĩa#19235Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    luân hồi (Phật giáo); tái sinh

    • Phật giáo tin vào luân hồi.

  2. động từ

    luân hồi; tuần hoàn (theo chu kỳ)

    • Bốn mùa luân hồi, sinh sôi không ngừng.

  3. động từ

    luân hồi; vòng tuần hoàn

    • Sự sống đang luân hồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.