转世

转世
zhuǎnshì
chuyển thế

đầu thai; luân hồi chuyển kiếp (Phật giáo)

1 nghĩa#22337
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đầu thai; luân hồi chuyển kiếp (Phật giáo)

    • Anh ấy tin rằng con người sẽ chuyển thế sau khi chết.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.