轮到

轮到
lúndào
luân đáo

đến lượt; tới lượt

1 nghĩa#4023
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đến lượt; tới lượt

    某人或某物应该做某事的时候mǒurén huò mǒuwù yīnggāi zuò mǒushì de shíhou

    • Bây giờ đến lượt bạn rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.