回合

回合
huí
hồi hợp

hiệp; vòng đấu; lượt

7 nghĩa#6633
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệp; vòng đấu; lượt

    比赛中一次对打或交手的过程bǐsài zhōng yī cì duìdǎ huò jiāoshǒu de guòchéng

    • Vòng này chúng ta thắng rồi.

  2. danh từ

    hiệp; vòng đấu; lượt

    比赛或游戏中的一轮或一次对打bǐsài huò yóuxì zhōng de yī lún huò yī cì duìdǎ

    • Trận đấu có ba hiệp.

  3. danh từ

    hiệp; lượt; ván (trong thể thao)

    体育比赛中的一次对打或一局tǐyù bǐsài zhōng de yī cì duìdǎ huò yī jú

    • Chúng tôi đã chơi vài hiệp.

  4. danh từ

    hiệp; lượt; vòng (trong trò chơi, thể thao)

    • Chúng tôi đã chơi vài hiệp.

  5. danh từ

    hiệp; vòng; lượt

    一次交手或比赛中的一个阶段yī cì jiāoshǒu huò bǐsài zhōng de yī ge jiēduàn

    • Hiệp này chúng ta thắng rồi.

  6. danh từ

    hiệp; ván; vòng đấu

    比赛中的一次对打或竞争bǐsài zhōng de yī cì duìdǎ huò jìngjìng

    • Chúng ta đã thắng hiệp này.

  7. danh từ

    vòng (đàm phán); lượt; hiệp

    一次谈判或比赛的阶段yī cì tánpàn huò bǐsài de jiēduàn

    • Vòng tiếp theo là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.