Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
回合
hiệp; vòng đấu; lượt
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệp; vòng đấu; lượt
中比赛中一次对打或交手的过程bǐsài zhōng yī cì duìdǎ huò jiāoshǒu de guòchéng
- 。
Vòng này chúng ta thắng rồi.
- 貳名danh từ
hiệp; vòng đấu; lượt
中比赛或游戏中的一轮或一次对打bǐsài huò yóuxì zhōng de yī lún huò yī cì duìdǎ
- 。
Trận đấu có ba hiệp.
- 參名danh từ
hiệp; lượt; ván (trong thể thao)
中体育比赛中的一次对打或一局tǐyù bǐsài zhōng de yī cì duìdǎ huò yī jú
- 。
Chúng tôi đã chơi vài hiệp.
- 肆名danh từ
hiệp; lượt; vòng (trong trò chơi, thể thao)
- 。
Chúng tôi đã chơi vài hiệp.
- 伍名danh từ
hiệp; vòng; lượt
中一次交手或比赛中的一个阶段yī cì jiāoshǒu huò bǐsài zhōng de yī ge jiēduàn
- 。
Hiệp này chúng ta thắng rồi.
- 陸名danh từ
hiệp; ván; vòng đấu
中比赛中的一次对打或竞争bǐsài zhōng de yī cì duìdǎ huò jìngjìng
- 。
Chúng ta đã thắng hiệp này.
- 柒名danh từ
vòng (đàm phán); lượt; hiệp
中一次谈判或比赛的阶段yī cì tánpàn huò bǐsài de jiēduàn
- ?
Vòng tiếp theo là gì?
解字
GIẢI TỰhiệp; vòng đấu; lượt
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệp; vòng đấu; lượt
中比赛中一次对打或交手的过程bǐsài zhōng yī cì duìdǎ huò jiāoshǒu de guòchéng
- 。
Vòng này chúng ta thắng rồi.
- 貳名danh từ
hiệp; vòng đấu; lượt
中比赛或游戏中的一轮或一次对打bǐsài huò yóuxì zhōng de yī lún huò yī cì duìdǎ
- 。
Trận đấu có ba hiệp.
- 參名danh từ
hiệp; lượt; ván (trong thể thao)
中体育比赛中的一次对打或一局tǐyù bǐsài zhōng de yī cì duìdǎ huò yī jú
- 。
Chúng tôi đã chơi vài hiệp.
- 肆名danh từ
hiệp; lượt; vòng (trong trò chơi, thể thao)
- 。
Chúng tôi đã chơi vài hiệp.
- 伍名danh từ
hiệp; vòng; lượt
中一次交手或比赛中的一个阶段yī cì jiāoshǒu huò bǐsài zhōng de yī ge jiēduàn
- 。
Hiệp này chúng ta thắng rồi.
- 陸名danh từ
hiệp; ván; vòng đấu
中比赛中的一次对打或竞争bǐsài zhōng de yī cì duìdǎ huò jìngjìng
- 。
Chúng ta đã thắng hiệp này.
- 柒名danh từ
vòng (đàm phán); lượt; hiệp
中一次谈判或比赛的阶段yī cì tánpàn huò bǐsài de jiēduàn
- ?
Vòng tiếp theo là gì?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng