转车台

转车台
zhuànchētái
chuyến xa đài

chuyển xe; đổi tàu/xe; trung chuyển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyển xe; đổi tàu/xe; trung chuyển

    • Bàn xoay này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.