转矩臂

转矩臂
zhuàn
chuyến củ tý

cánh tay mô-men xoắn; cần mô-men lực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cánh tay mô-men xoắn; cần mô-men lực

    • Cánh tay mô-men xoắn này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.