转生

转生
zhuǎnshēng
chuyển sinh

luân hồi (Phật giáo); tái sinh

1 nghĩa#38949
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    luân hồi (Phật giáo); tái sinh

    • Anh ấy tin rằng mình sẽ chuyển sinh sau khi chết.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.