转接

转接
zhuǎnjiē
chuyển tiếp

chuyển tiếp; kết nối chuyển mạch (điện thoại...)

3 nghĩa#18392
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển tiếp; kết nối chuyển mạch (điện thoại...)

    • Xin hãy giúp tôi chuyển tiếp cuộc gọi.

  2. động từ

    kết nối; liên thông

    • Xin hãy giúp tôi chuyển tiếp điện thoại.

  3. động từ

    bốc dỡ; xếp dỡ (hàng hóa)

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.