转台

转台
zhuàntái
chuyến đài

bàn xoay; mâm xoay

2 nghĩa#48661
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn xoay; mâm xoay

    • Cái bàn xoay này rất tiện lợi.

  2. danh từ

    bàn xoay; sân khấu xoay

    • Nhà hát này có một sân khấu xoay.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.